베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "hàng không" (1)
hàng không

영어
명사airline
mua vé hàng không giá rẻ
Buy cheap airline tickets
관련 단어 "hàng không" (5)
cục hàng không

영어
명사civil aviation administration
hãng hàng không giá rẻ

영어
명사low cost carrier
Tôi bay bằng hãng hàng không giá rẻ.
I fly with a low-cost airline.
hãng hàng không
영어
구airline
Hãng hàng không này cung cấp nhiều chuyến bay quốc tế.
This airline offers many international flights.
theo dõi hàng không
영어
구Aviation tracking
Dữ liệu từ các trang theo dõi hàng không cho thấy phi cơ đã bay.
Data from aviation tracking sites showed the aircraft had flown.
cảng hàng không
영어
구airport
Cảng hàng không Thổ Chu tại tỉnh An Giang được quy hoạch đạt cấp 4C.
Tho Chu Airport in An Giang province is planned to reach level 4C.
표현 "hàng không" (13)
mua vé hàng không giá rẻ
Buy cheap airline tickets
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
Some airlines offer premium economy class tickets
Tôi bay bằng hãng hàng không giá rẻ.
I fly with a low-cost airline.
Hãng hàng không này cung cấp nhiều chuyến bay quốc tế.
This airline offers many international flights.
Dữ liệu từ các trang theo dõi hàng không cho thấy phi cơ đã bay.
Data from aviation tracking sites showed the aircraft had flown.
Các chủ hàng không xuất trình được chứng từ hợp pháp.
The owners could not present legal documents.
Cảng hàng không Thổ Chu tại tỉnh An Giang được quy hoạch đạt cấp 4C.
Tho Chu Airport in An Giang province is planned to reach level 4C.
Theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO).
According to the standards of the International Civil Aviation Organization (ICAO).
Mạng lưới cảng hàng không toàn quốc thời kỳ 2021-2030 có 32 cảng hàng không.
The national airport network for the period 2021-2030 has 32 airports.
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
With a vision to 2050, the entire country is expected to increase to 35 airports.
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
With a vision to 2050, the entire country is expected to increase to 35 airports.
Điện được khôi phục, các cửa hàng không còn phải dùng máy phát chạy dầu diesel.
Electricity was restored, and shops no longer had to use diesel generators.
Phi cơ Airbus A330 của hãng hàng không đang lăn bánh ra đường băng.
The airline's Airbus A330 aircraft was taxiing towards the runway.
